carry one's weight
/ˈkɛri wənz weɪt/Động từ
- (thành ngữ) Đóng góp hoặc tạo ra phần công bằng của một người, về công việc, tiền bạc, v.v.(idiomatic) To contribute or produce one's fair share, as of work, money, etc.I think our jobs here are secure as long as we each carry our weight.Tôi nghĩ công việc của chúng tôi ở đây được đảm bảo miễn là mỗi người chúng tôi gánh vác trọng trách của mình.Từ đồng nghĩa:pull one's weight
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “carry one's weight” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish